Einstein's theory of relativity

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết tương đối của Einstein: Một lý thuyết vật cơ bản do Albert Einstein đề xuất, mô tả các định luật vật trong các hệ quy chiếu chuyển động mối quan hệ giữa không gian, thời gian, khối lượng năng lượng. Lý thuyết này thường được chia thành hai phần chính: thuyết tương đối hẹp (1905) thuyết tương đối rộng (1915).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Einstein's theory of relativity revolutionized our understanding of gravity and the universe. (Thuyết tương đối của Einstein đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về lực hấp dẫn vũ trụ.)
    • The predictions of Einstein's theory of relativity have been confirmed by numerous experiments. (Các tiên đoán của thuyết tương đối Einstein đã được xác nhận bởi vô số thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The implications of Einstein's theory of relativity": Những hệ quả của thuyết tương đối Einstein.

    • The implications of Einstein's theory of relativity for cosmology are profound. (Những hệ quả của thuyết tương đối Einstein đối với vũ trụ học rất sâu sắc.)
  • "According to Einstein's theory of relativity": Theo thuyết tương đối của Einstein.

    • According to Einstein's theory of relativity, nothing can travel faster than light. (Theo thuyết tương đối của Einstein, không có thể di chuyển nhanh hơn ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Special relativity (n): Thuyết tương đối hẹp.

    • Special relativity deals with physics in the absence of gravity. (Thuyết tương đối hẹp giải quyết vật trong trường hợp không trọng lực.)
  • General relativity (n): Thuyết tương đối rộng.

    • General relativity describes gravity as a curvature of spacetime. (Thuyết tương đối rộng mô tả lực hấp dẫn như một độ cong của không-thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Relativity theory: Lý thuyết tương đối (cách gọi ngắn gọn hơn).
  • Einsteinian relativity: Thuyết tương đối Einstein (cách gọi nhấn mạnh tác giả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng, một thuật ngữ khoa học cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một thuật ngữ khoa học cố định.)

Noun
  1. Thuyết tương đối của Einstein